Từ điển HSK / 调度

调度

Hán Việt: điệu độđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9

điều độ; điều phối; sắp xếp (nhân lực, phương tiện, vận hành); điều độ viên; người phụ trách điều phối

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

动

điều độ; điều phối; sắp xếp (nhân lực, phương tiện, vận hành)

车站工作人员统一调度列车。

Chēzhàn gōngzuò rényuán tǒngyī diàodù lièchē.

Nhân viên nhà ga điều phối các đoàn tàu một cách thống nhất.

名

điều độ viên; người phụ trách điều phối

他在车间当调度。

Tā zài chējiān dāng diàodù.

Anh ấy làm điều độ viên trong xưởng.

Cách viết

调
度

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 调度车辆 — điều phối xe
  • 统一调度 — điều độ thống nhất
  • 调度中心 — trung tâm điều độ

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK