Từ điển HSK / 调度
调度
Hán Việt: điệu độđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9
điều độ; điều phối; sắp xếp (nhân lực, phương tiện, vận hành); điều độ viên; người phụ trách điều phối
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
điều độ; điều phối; sắp xếp (nhân lực, phương tiện, vận hành)
车站工作人员统一调度列车。
Chēzhàn gōngzuò rényuán tǒngyī diàodù lièchē.
Nhân viên nhà ga điều phối các đoàn tàu một cách thống nhất.
名
điều độ viên; người phụ trách điều phối
他在车间当调度。
Tā zài chējiān dāng diàodù.
Anh ấy làm điều độ viên trong xưởng.
Cách viết
调
度
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 调度车辆 — điều phối xe
- 统一调度 — điều độ thống nhất
- 调度中心 — trung tâm điều độ
Từ cùng chữ
调 điệuCả họ 25 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.