Từ điển HSK / 登机牌
登机牌
dēngjīpáiHán Việt: đăng cơ bàidanh từ
thẻ lên máy bay; boarding pass
Ví dụ
办完手续,她拿到了登机牌。
Bàn wán shǒuxù, tā nádào le dēngjīpái.
Làm xong thủ tục, cô ấy nhận được thẻ lên máy bay.
Cách viết
登
机
牌
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 打印登机牌 — in thẻ lên máy bay
- 出示登机牌 — xuất trình boarding pass
Từ cùng chữ
登 đăngCả họ 9 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.