Từ điển HSK / 打印机
打印机
Hán Việt: đả ấn cơdanh từHSK 3.0 cấp 4
máy in
Tốc độ
Ví dụ
办公室的打印机又没纸了。
bàngōngshì de dǎyìnjī yòu méi zhǐ le.
Máy in ở văn phòng lại hết giấy rồi.
Cách viết
打
印
机
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 彩色打印机 — máy in màu
- 一台打印机 — một chiếc máy in
- 打印机坏了 — máy in hỏng
Từ cùng chữ
打 đảCả họ 46 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.