Từ điển HSK / 打量
打量
Hán Việt: đả lượngđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
nhìn kỹ, ngắm nghía (để đánh giá); ước chừng, cho rằng
Tốc độ
Ví dụ
他上下打量了来客一番。
tā shàngxià dǎliang le láikè yì fān.
Anh ấy nhìn vị khách từ trên xuống dưới một lượt.
Cách viết
打
量
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 上下打量 — nhìn từ trên xuống dưới
- 打量对方 — ngắm nghía đối phương
- 仔细打量 — quan sát kỹ
Từ cùng chữ
打 đảCả họ 46 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.