Từ điển HSK / 打搅
打搅
Hán Việt: đả giảođộng từHSK 3.0 cấp 7-9
làm phiền; quấy rầy
Tốc độ
Ví dụ
深夜打搅,实在抱歉。
shēnyè dǎjiǎo, shízài bàoqiàn.
Đêm khuya làm phiền, thật sự xin lỗi.
Cách viết
打
搅
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 打搅别人 — làm phiền người khác
- 不敢打搅 — không dám quấy rầy
- 打搅一下 — làm phiền một chút
Từ cùng chữ
打 đảCả họ 46 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.