Cây Hán Việt / 搅
搅
jiǎoHán Việt: giảocấp 7-9
khuấy, trộn, đảo (cho đều); quấy rối, làm rối, gây phiền, khuấy động
Trang chữ 搅 →3 từ ghép chứa 搅 · dễ trước
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.
Cây Hán Việt / 搅
jiǎoHán Việt: giảocấp 7-9
khuấy, trộn, đảo (cho đều); quấy rối, làm rối, gây phiền, khuấy động
Trang chữ 搅 →Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.