Từ điển HSK / 搅拌

搅拌

Hán Việt: giảo phanđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

khuấy; trộn; đảo cho đều

Tốc độ

Ví dụ

她把面粉和鸡蛋搅拌在一起。

tā bǎ miànfěn hé jīdàn jiǎobàn zài yìqǐ.

Cô ấy trộn bột mì và trứng gà lại với nhau.

Cách viết

搅
拌

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 搅拌均匀 — khuấy đều
  • 用力搅拌 — khuấy mạnh
  • 搅拌水泥 — trộn xi măng

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK