Từ điển HSK / 表姐
表姐
biǎojiěHán Việt: biểu thưdanh từ
chị họ
Ví dụ
我表姐已经结婚了。
Wǒ biǎojiě yǐjīng jiéhūn le.
Chị họ tôi đã kết hôn rồi.
Cách viết
表
姐
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 我的表姐 — chị họ của tôi
- 表姐的孩子 — con của chị họ
Từ cùng chữ
表 biểuCả họ 26 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.