Cây Hán Việt / 废
废
fèiHán Việt: phếcấp 7-9
bãi bỏ; phế bỏ, vứt bỏ không dùng; vô dụng; bỏ đi, tàn phế
Trang chữ 废 →11 từ ghép chứa 废 · dễ trước
- 报废bàofèibáo phếthải loại, loại bỏ (do hư/hết hạn); trở thành phế phẩmcấp 7-9
- 废除fèichúphế trừbãi bỏ; hủy bỏ (chế độ, luật lệ, hiệp ước)cấp 7-9
- 废话fèihuàphế thoạilời thừa; lời vô nghĩa, lời nhảm; nói lời vô ích; lắm lời, dài dòngcấp 7-9
- 废品fèipǐn✓ phế phẩmphế phẩm; sản phẩm hỏng; đồ phế liệucấp 7-9
- 废弃fèiqìphế khívứt bỏ; bỏ hoang, phế bỏcấp 7-9
- 废物fèiwùphế vậtđồ bỏ đi; phế thải; (mắng) kẻ vô dụngcấp 7-9
- 废墟fèixūphế khưphế tích; đống đổ nát, di tích hoang tàncấp 7-9
- 颓废tuífèiđồi phếsa sút tinh thần, ủ rũ, chán chường; suy đồi, buông thảcấp 7-9
- 作废zuòfèitác phếhủy bỏ; mất hiệu lực; làm cho vô hiệu, mất giá trịcấp 7-9
- 半途而废bàntú’érfèibán đồ nhi phếbỏ dở giữa chừng; nửa đường đứt gánhcấp 7-9
- 废寝忘食fèiqǐn-wàngshíphế tẩm vong thựcquên ăn quên ngủ (miệt mài, chuyên tâm)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.