Từ điển HSK / 废弃

废弃

Hán Việt: phế khíđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

vứt bỏ; bỏ hoang, phế bỏ

Tốc độ

Ví dụ

这座工厂早已被废弃。

zhè zuò gōngchǎng zǎoyǐ bèi fèiqì.

Nhà máy này đã bị bỏ hoang từ lâu.

Cách viết

废
弃

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 废弃厂房 — nhà xưởng bỏ hoang
  • 废弃物 — chất thải bỏ đi
  • 被废弃 — bị bỏ đi

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK