Từ điển HSK / 弃权
弃权
Hán Việt: khí quyềnđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
từ bỏ quyền, bỏ phiếu trắng; bỏ cuộc (thi đấu)
Tốc độ
Ví dụ
由于伤病,这名选手不得不宣布弃权。
yóuyú shāngbìng, zhè míng xuǎnshǒu bùdébù xuānbù qìquán.
Do chấn thương, vận động viên này buộc phải tuyên bố bỏ cuộc.
Cách viết
弃
权
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 投票弃权 — bỏ phiếu trắng
- 宣布弃权 — tuyên bố bỏ cuộc
- 弃权票 — phiếu trắng
Từ cùng chữ
弃 khí
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.