Cây Hán Việt / 权
权
quánHán Việt: quyềncấp 5 · 7-9
quyền; quyền lực; quyền lợi; tạm; tạm coi như
Trang chữ 权 →16 từ ghép chứa 权 · dễ trước
- 权利quánlì✓ quyền lợiquyền lợi; quyềncấp 5
- 权力quánlì✓ quyền lựcquyền lực, quyền hànhcấp 6
- 版权bǎnquán✓ bản quyềnbản quyền; quyền tác giảcấp 7-9
- 产权chǎnquánsản quyềnquyền sở hữu tài sản; quyền tài sảncấp 7-9
- 弃权qìquánkhí quyềntừ bỏ quyền, bỏ phiếu trắng; bỏ cuộc (thi đấu)cấp 7-9
- 侵权qīnquánxâm quyềnxâm phạm quyền; vi phạm quyền hợp pháp (thường là quyền sở hữu trí tuệ)cấp 7-9
- 权衡quánhéngquyền hànhcân nhắc; đắn đo; so sánh lợi hạicấp 7-9
- 权威quánwēiquyền uyuy quyền; người/tổ chức có uy tín hàng đầu trong một lĩnh vực; có uy tín; đáng tin cậy (nguồn tin, tài liệu, cơ quan)cấp 7-9
- 权限quánxiàn✓ quyền hạnquyền hạn; phạm vi quyền; quyền truy cậpcấp 7-9
- 权益quányìquyền íchquyền lợi; lợi ích hợp pháp được hưởngcấp 7-9
- 人权rénquán✓ nhân quyềnnhân quyền; quyền con ngườicấp 7-9
- 授权shòuquánthụ quyềnủy quyền; trao quyềncấp 7-9
- 特权tèquán✓ đặc quyềnđặc quyền; quyền lợi đặc biệtcấp 7-9
- 维权wéiquánduy quyềnbảo vệ quyền lợi hợp phápcấp 7-9
- 政权zhèngquán✓ chính quyềnchính quyền, quyền lực nhà nướccấp 7-9
- 主权zhǔquán✓ chủ quyềnchủ quyền (quyền lực tối cao của một quốc gia)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.