Cây Hán Việt / 元
元
yuánHán Việt: nguyêncấp 1
đồng (tệ); đơn vị tiền
Trang chữ 元 →11 từ ghép chứa 元 · dễ trước
- 单元dānyuán✓ đơn nguyênđơn nguyên; đơn vị (bài học, tòa nhà)cấp 5
- 元旦Yuándànnguyên đánTết Dương lịch, ngày đầu năm mớicấp 5
- 多元duōyuán✓ đa nguyênđa nguyên, đa dạng, nhiều thành phầncấp 6
- 公元gōngyuán✓ công nguyêncông nguyên (cách tính năm)cấp 6
- 元素yuánsù✓ nguyên tốnguyên tố (hóa học); yếu tố, thành tố cấu thànhcấp 6
- 元宵yuánxiāonguyên tiêuTết Nguyên Tiêu (rằm tháng Giêng); bánh trôi nước (viên bột nếp nhân ngọt)cấp 6
- 元老yuánlǎo✓ nguyên lãolão làng; nguyên lão; bậc kỳ cựu có uy vọngcấp 7-9
- 元首yuánshǒunguyên thủnguyên thủ quốc gia; người lãnh đạo tối cao của một nướccấp 7-9
- 状元zhuàngyuan✓ trạng nguyêntrạng nguyên (đỗ đầu thi Đình); người giỏi nhất một lĩnh vựccấp 7-9
- 元宵节Yuánxiāojiénguyên tiêu tiếtTết Nguyên Tiêu (rằm tháng Giêng)
- 中元节Zhōngyuánjiétrung nguyên tiếtRằm tháng Bảy; lễ Vu Lan
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.