Cây Hán Việt / 静
静
jìngHán Việt: tĩnhcấp 5
yên tĩnh, tĩnh lặng; làm cho yên lặng, lắng xuống
Trang chữ 静 →11 từ ghép chứa 静 · dễ trước
- 安静ānjìngan tĩnhyên tĩnh, yên lặngcấp 3
- 冷静lěngjìnglãnh tĩnhbình tĩnh, điềm tĩnhcấp 4
- 平静píngjìngbình tĩnhyên tĩnh; bình lặng; điềm tĩnhcấp 5
- 动静dòngjing✓ động tĩnhđộng tĩnh, tiếng động (do hoạt động); động thái, diễn biếncấp 7-9
- 寂静jìjìngtịch tĩnhtĩnh lặng, yên tĩnh, tịch mịchcấp 7-9
- 静止jìngzhǐtĩnh chỉđứng yên, ở trạng thái tĩnh, không chuyển độngcấp 7-9
- 宁静níngjìngninh tĩnhyên tĩnh; tĩnh lặng; thanh bìnhcấp 7-9
- 僻静pìjìngtích tĩnhhẻo lánh; vắng vẻ; yên tĩnh ít ngườicấp 7-9
- 清静qīngjìng✓ thanh tĩnhyên tĩnh; thanh tĩnh, vắng vẻcấp 7-9
- 镇静zhènjìng✓ trấn tĩnhbình tĩnh; điềm tĩnh, không rối loạn, không kích động; trấn tĩnh; làm cho tâm trạng bình tĩnh lạicấp 7-9
- 河静Héjìng✓ hà tĩnhHà Tĩnh (tỉnh/thành của Việt Nam)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.