Cây Hán Việt / 装
装
zhuāngHán Việt: trangcấp 4
lắp; cài đặt; lắp đặt; đựng; bỏ vào; chứa; giả vờ; làm bộ
Trang chữ 装 →17 từ ghép chứa 装 · dễ trước
- 安装ānzhuāngan tranglắp đặt; cài đặtcấp 5
- 包装bāozhuāngbao trangđóng gói; bao gói; bao bì; vỏ hộpcấp 5
- 服装fúzhuāngphục trangtrang phục, quần áocấp 5
- 西装xīzhuāngtây trangcom lê, bộ vest, âu phụccấp 5
- 装饰zhuāngshìtrang sứctrang trí; trang hoàng; đồ trang trí; vật trang hoàngcấp 5
- 装修zhuāngxiūtrang tusửa sang; thi công trang trí (nhà)cấp 5
- 装备zhuāngbèi✓ trang bịtrang bị; lắp đặt; sắm sửa; thiết bị; trang bị; đồ nghềcấp 6
- 改装gǎizhuāngcải trangcải tạo; sửa lại kết cấu, kiểu dáng (máy móc, xe cộ); thay bao bì; đóng gói lạicấp 7-9
- 假装jiǎzhuānggiả tranggiả vờ, giả bộ, làm bộcấp 7-9
- 时装shízhuāng✓ thời trangthời trang, trang phục hợp mốt đương thờicấp 7-9
- 伪装wěizhuāngnguỵ trangngụy trang; giả vờ; che giấu bằng vẻ ngoài giả; sự ngụy trang; lớp vỏ giả tạocấp 7-9
- 武装wǔzhuāng✓ vũ tranglực lượng vũ trang; trang bị quân sự; vũ khí trang bị; vũ trang; trang bị (vũ khí); trang bị (tư tưởng, tri thức)cấp 7-9
- 原装yuánzhuāngnguyên trangnguyên bản, chính hãng; lắp ráp/đóng gói tại nơi sản xuất gốc, chưa qua tháo lắp lạicấp 7-9
- 装扮zhuāngbàntrang phẫntrang điểm, ăn mặc; hóa trang, cải trang; giả làmcấp 7-9
- 装置zhuāngzhìtrang trílắp đặt; trang bị; cài đặt (máy móc, thiết bị); thiết bị; bộ máy; bộ phận (có chức năng nhất định)cấp 7-9
- 组装zǔzhuāngtổ tranglắp ráp; ráp các bộ phận thành chỉnh thểcấp 7-9
- 集装箱jízhuāngxiāngtập trang tươngcontainer; thùng công-ten-nơcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.