Cây Hán Việt /

zhuāngHán Việt: trangcấp 4

lắp; cài đặt; lắp đặt; đựng; bỏ vào; chứa; giả vờ; làm bộ

Trang chữ

17 từ ghép chứa 装 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.