Từ điển HSK / 武装

武装

Hán Việt: vũ trangdanh từ, động từHSK 3.0 cấp 7-9

lực lượng vũ trang; trang bị quân sự; vũ khí trang bị; vũ trang; trang bị (vũ khí); trang bị (tư tưởng, tri thức)

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

lực lượng vũ trang; trang bị quân sự; vũ khí trang bị

这支武装训练有素,装备精良。

zhè zhī wǔzhuāng xùnliàn yǒusù, zhuāngbèi jīngliáng.

Lực lượng vũ trang này được huấn luyện bài bản, trang bị tinh nhuệ.

vũ trang; trang bị (vũ khí); trang bị (tư tưởng, tri thức)

我们要用科学知识武装自己的头脑。

wǒmen yào yòng kēxué zhīshi wǔzhuāng zìjǐ de tóunǎo.

Chúng ta phải trang bị cho đầu óc mình bằng tri thức khoa học.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 武装力量lực lượng vũ trang
  • 武装冲突xung đột vũ trang
  • 武装到牙齿vũ trang tận răng

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK