Từ điển HSK / 武侠
武侠
Hán Việt: ✓ võ hiệpdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
võ hiệp; hiệp khách võ lâm; (thể loại) truyện/phim võ hiệp
Tốc độ
Ví dụ
他从小就痴迷于武侠小说。
tā cóngxiǎo jiù chīmí yú wǔxiá xiǎoshuō.
Anh ấy từ nhỏ đã mê mẩn tiểu thuyết võ hiệp.
Cách viết
武
侠
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 武侠小说 — tiểu thuyết võ hiệp
- 武侠电影 — phim võ hiệp
- 武侠世界 — thế giới võ lâm
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.