Cây Hán Việt / 敬
敬
jìngHán Việt: kínhcấp 7-9
kính, tôn kính, tôn trọng; kính dâng, kính mời (dâng rượu, trà, lễ vật một cách trọng kính); (kính ngữ) một cách kính cẩn, xin trân trọng (đặt trước động từ)
Trang chữ 敬 →14 từ ghép chứa 敬 · dễ trước
- 尊敬zūnjìng✓ tôn kínhtôn kính; kính trọng; đáng kính; kính mếncấp 5
- 崇敬chóngjìng✓ sùng kínhtôn kính; kính trọng; sùng kínhcấp 7-9
- 恭敬gōngjìng✓ cung kínhcung kính; kính cẩn; lễ phép tôn trọngcấp 7-9
- 敬爱jìng’àikính áikính yêu; kính mến, vừa tôn kính vừa yêu mếncấp 7-9
- 敬礼jìnglǐkính lễchào (theo nghi thức), giơ tay chào; hành lễ tỏ lòng kính trọngcấp 7-9
- 敬佩jìngpèikính bộikính phục, khâm phụccấp 7-9
- 敬请jìngqǐngkính thỉnhkính mời, trân trọng đề nghị (kính ngữ, dùng trong văn viết lịch sự)cấp 7-9
- 敬畏jìngwèikính uýkính sợ, vừa tôn kính vừa e sợcấp 7-9
- 敬业jìngyèkính nghiệptận tụy với công việc, chuyên tâm với nghề nghiệpcấp 7-9
- 敬意jìngyìkính ýlòng kính trọng, sự tôn kínhcấp 7-9
- 敬重jìngzhòng✓ kính trọngkính trọng, tôn kínhcấp 7-9
- 孝敬xiàojìng✓ hiếu kínhhiếu kính; kính biếu (đồ cho bậc trên để tỏ lòng)cấp 7-9
- 致敬zhìjìngtrí kínhbày tỏ lòng kính trọng; tri ân; kính chàocấp 7-9
- 敬而远之jìng’éryuǎnzhīkính nhi viễn chikính trọng nhưng giữ khoảng cách; bề ngoài tôn trọng mà không muốn gần gũicấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.