Cây Hán Việt /

jìngHán Việt: kínhcấp 7-9

kính, tôn kính, tôn trọng; kính dâng, kính mời (dâng rượu, trà, lễ vật một cách trọng kính); (kính ngữ) một cách kính cẩn, xin trân trọng (đặt trước động từ)

Trang chữ

14 từ ghép chứa 敬 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.