Từ điển HSK / 敬意
敬意
Hán Việt: kính ýdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
lòng kính trọng, sự tôn kính
Tốc độ
Ví dụ
请允许我向各位来宾致以崇高的敬意。
qǐng yǔnxǔ wǒ xiàng gèwèi láibīn zhìyǐ chónggāo de jìngyì.
Xin cho phép tôi gửi tới quý vị khách mời lòng kính trọng cao cả.
Cách viết
敬
意
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 表示敬意 — bày tỏ lòng kính trọng
- 致以敬意 — gửi lời kính trọng
- 满怀敬意 — đầy lòng kính trọng
Từ cùng chữ
敬 kínhCả họ 14 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.