Cây Hán Việt / 排
排
páiHán Việt: bàicấp 4
sắp xếp; xếp thành hàng; hàng; dãy; hàng; dãy (lượng từ)
Trang chữ 排 →13 từ ghép chứa 排 · dễ trước
- 安排ānpáian bàisắp xếp; bố trícấp 4
- 排队páiduìbài độixếp hàngcấp 4
- 排球páiqiúbài cầubóng chuyềncấp 4
- 排列páilièbài liệtsắp xếp; bài trí (theo thứ tự)cấp 5
- 排除páichúbài trừloại trừ, loại bỏ, gạt bỏcấp 6
- 排放páifàngbài phóngthải ra, xả ra (khí thải, nước thải)cấp 6
- 排练páiliànbài luyệndiễn tập, tập dượt (tiết mục)cấp 6
- 排名páimíngbài danhxếp hạng, xếp thứ tự; thứ hạng, thứ bậccấp 6
- 编排biānpáibiên bàisắp xếp; dàn dựng; bố trí theo trình tựcấp 7-9
- 排查páichábài trarà soát, kiểm tra từng cái để loại trừ; truy tìm (vấn đề, sự cố)cấp 7-9
- 排斥páichì✓ bài xíchbài xích, loại trừ, chống lại; đào thảicấp 7-9
- 排行榜páihángbǎngbài hàng bảngbảng xếp hạng, bảng thứ hạngcấp 7-9
- 排骨páigǔbài cốtsườn
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.