Từ điển HSK / 排斥
排斥
Hán Việt: ✓ bài xíchđộng từHSK 7–9
bài xích, loại trừ, chống lại; đào thải
Ví dụ
我们不应该排斥不同的意见。
wǒmen bù yīnggāi páichì bùtóng de yìjiàn.
Chúng ta không nên bài xích những ý kiến khác biệt.
Cách viết
排
斥
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 相互排斥 — bài xích lẫn nhau
- 排斥异己 — bài trừ người khác phe
- 产生排斥 — sinh phản ứng đào thải
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.