Cây Hán Việt /

línHán Việt: lâmcấp 7-9

đến; gặp phải; kề sát; đối diện (nhìn ra, hướng về); vào lúc sắp; ngay trước khi (làm gì)

Trang chữ

10 từ ghép chứa 临 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.