Từ điển HSK / 字体
字体
Hán Việt: tự thểdanh từHSK 7–9
kiểu chữ, phông chữ; thể chữ (chân, thảo...); nét chữ viết tay
Ví dụ
请把标题的字体调大一些。
qǐng bǎ biāotí de zìtǐ tiáo dà yìxiē.
Vui lòng chỉnh phông chữ tiêu đề to hơn một chút.
Cách viết
字
体
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 更换字体 — đổi phông chữ
- 字体工整 — chữ viết ngay ngắn
- 艺术字体 — kiểu chữ nghệ thuật
Từ cùng chữ
字 tựCả họ 18 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.