Từ điển HSK / 增速
增速
Hán Việt: tăng tốcđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9
tăng tốc độ; đẩy nhanh tốc độ; tốc độ tăng trưởng; nhịp độ tăng
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
tăng tốc độ; đẩy nhanh tốc độ
列车驶出车站后逐渐增速。
lièchē shǐchū chēzhàn hòu zhújiàn zēngsù.
Đoàn tàu ra khỏi ga rồi dần dần tăng tốc.
名
tốc độ tăng trưởng; nhịp độ tăng
今年经济增速有所放缓。
jīnnián jīngjì zēngsù yǒu suǒ fànghuǎn.
Tốc độ tăng trưởng kinh tế năm nay có phần chậm lại.
Cách viết
增
速
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 经济增速 — tốc độ tăng trưởng kinh tế
- 增速放缓 — tốc độ tăng chậm lại
- 保持增速 — giữ nhịp độ tăng
Từ cùng chữ
增 tăngCả họ 13 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.