Từ điển HSK / 倍增
倍增
Hán Việt: bội tăngđộng từHSK 3.0 cấp 6
tăng gấp bội, tăng vọt
Tốc độ
Ví dụ
节日里游客数量倍增。
jiérì lǐ yóukè shùliàng bèizēng.
Trong ngày lễ số lượng du khách tăng gấp bội.
Cách viết
倍
增
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 信心倍增 — niềm tin tăng gấp bội
- 收入倍增 — thu nhập tăng bội
- 效率倍增 — hiệu suất tăng bội
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.