Từ điển HSK / 异议
异议
Hán Việt: dị nghịdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
ý kiến phản đối; ý kiến bất đồng
Tốc độ
Ví dụ
对这项决定,与会者没有提出异议。
duì zhè xiàng juédìng, yùhuìzhě méiyǒu tíchū yìyì.
Đối với quyết định này, những người dự họp không nêu ý kiến phản đối.
Cách viết
异
议
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 提出异议 — nêu ý kiến phản đối
- 毫无异议 — không chút phản đối
- 表示异议 — bày tỏ bất đồng
Từ cùng chữ
异 dị
议 nghịCả họ 15 từ →
- 会议huìyìhội nghị; cuộc họp
- 建议jiànyìđề nghị, khuyên nên; lời đề nghị, kiến nghị
- 协议xiéyìthỏa thuận, bàn bạc thống nhất; bản thỏa thuận, hiệp định
- 热议rèyìbàn tán sôi nổi, thảo luận rôm rả
- 议论yìlùnbàn luận, bàn tán, bình phẩm; lời bàn tán, dư luận, lời bình phẩm
- 争议zhēngyìsự tranh cãi, điểm gây tranh luận; tranh cãi, tranh luận
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.