Từ điển HSK / 热议
热议
Hán Việt: nhiệt nghịđộng từHSK 3.0 cấp 6
bàn tán sôi nổi, thảo luận rôm rả
Tốc độ
Ví dụ
这条新闻引发了网友的热议。
zhè tiáo xīnwén yǐnfā le wǎngyǒu de rèyì.
Tin này đã gây ra làn sóng bàn tán sôi nổi của cư dân mạng.
Cách viết
热
议
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 引发热议 — gây bàn tán sôi nổi
- 热议话题 — chủ đề bàn tán
- 展开热议 — mở ra thảo luận sôi nổi
Từ cùng chữ
热 nhiệtCả họ 28 từ →
议 nghịCả họ 15 từ →
- 会议huìyìhội nghị; cuộc họp
- 建议jiànyìđề nghị, khuyên nên; lời đề nghị, kiến nghị
- 协议xiéyìthỏa thuận, bàn bạc thống nhất; bản thỏa thuận, hiệp định
- 议论yìlùnbàn luận, bàn tán, bình phẩm; lời bàn tán, dư luận, lời bình phẩm
- 争议zhēngyìsự tranh cãi, điểm gây tranh luận; tranh cãi, tranh luận
- 倡议chàngyìđề xuất; kêu gọi; đứng ra khởi xướng; sáng kiến; đề xuất được nêu ra
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.