Từ điển HSK / 倡议

倡议

Hán Việt: xướng nghịđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9

đề xuất; kêu gọi; đứng ra khởi xướng; sáng kiến; đề xuất được nêu ra

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

动

đề xuất; kêu gọi; đứng ra khởi xướng

他倡议大家一起为灾区捐款。

tā chàngyì dàjiā yìqǐ wèi zāiqū juānkuǎn.

Anh ấy kêu gọi mọi người cùng quyên góp cho vùng thiên tai.

名

sáng kiến; đề xuất được nêu ra

这个倡议一经提出便得到了广泛响应。

zhège chàngyì yìjīng tíchū biàn dédào le guǎngfàn xiǎngyìng.

Sáng kiến này vừa được nêu ra đã nhận được sự hưởng ứng rộng rãi.

Cách viết

倡
议

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 提出倡议 — đưa ra sáng kiến
  • 联合倡议 — cùng kêu gọi
  • 倡议书 — thư kêu gọi

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK