Từ điển HSK / 兴趣

兴趣

Hán Việt: hưng thúdanh từHSK 3.0 cấp 3

hứng thú, sở thích

Tốc độ

Ví dụ

我对画画很有兴趣

wǒ duì huàhuà hěn yǒu xìngqù.

Tôi rất có hứng thú với việc vẽ tranh.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 兴趣có hứng thú
  • 兴趣cảm thấy thích
  • 兴趣爱好sở thích

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK