Từ điển HSK / 系列

系列

Hán Việt: hệ liệtdanh từHSK 3.0 cấp 6

loạt, chuỗi, dòng (sự vật liên quan thành bộ)

Tốc độ

Ví dụ

公司推出了一系列新产品。

gōngsī tuīchū le yī xìliè xīn chǎnpǐn.

Công ty đã ra mắt một loạt sản phẩm mới.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 系列một loạt
  • 系列产品sản phẩm cùng dòng
  • 系列活动chuỗi hoạt động

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK