Từ điển HSK / 添加
添加
Hán Việt: thiêm giađộng từHSK 3.0 cấp 6
thêm vào, bổ sung, cho thêm
Tốc độ
Ví dụ
请不要在食品中添加防腐剂。
qǐng bùyào zài shípǐn zhōng tiānjiā fángfǔjì.
Xin đừng thêm chất bảo quản vào thực phẩm.
Cách viết
添
加
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 添加剂 — chất phụ gia
- 添加内容 — thêm nội dung
- 添加成员 — thêm thành viên
Từ cùng chữ
添 thiêmCả họ 5 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.