Từ điển HSK / 期望
期望
Hán Việt: ✓ kỳ vọngđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 6
kỳ vọng; mong đợi; mong mỏi; niềm kỳ vọng; sự mong đợi
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
kỳ vọng; mong đợi; mong mỏi
父母期望孩子健康成长。
fùmǔ qīwàng háizi jiànkāng chéngzhǎng.
Cha mẹ kỳ vọng con cái lớn lên khỏe mạnh.
名
niềm kỳ vọng; sự mong đợi
他没有辜负大家的期望。
tā méiyǒu gūfù dàjiā de qīwàng.
Anh ấy đã không phụ sự kỳ vọng của mọi người.
Cách viết
期
望
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 期望值 — giá trị kỳ vọng
- 满怀期望 — đầy kỳ vọng
- 辜负期望 — phụ lòng mong đợi
Từ cùng chữ
期 kỳCả họ 40 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.