Từ điển HSK / 闹钟
闹钟
Hán Việt: náo chungdanh từHSK 3.0 cấp 5
đồng hồ báo thức
Tốc độ
Ví dụ
我把闹钟定在了六点。
wǒ bǎ nàozhōng dìng zài le liù diǎn.
Tôi đặt đồng hồ báo thức lúc sáu giờ.
Cách viết
闹
钟
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 定闹钟 — đặt đồng hồ báo thức
- 闹钟响了 — đồng hồ reo
- 一个闹钟 — một cái đồng hồ báo thức
Từ cùng chữ
闹 náoCả họ 5 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.