Cây Hán Việt / 闹
闹
nàoHán Việt: náocấp 5
ồn ào, náo nhiệt; làm ầm, quấy, gây chuyện
Trang chữ 闹 →5 từ ghép chứa 闹 · dễ trước
- 热闹rènaonhiệt náonáo nhiệt; nhộn nhịp; vui nhộn; vui chơi tưng bừng; làm cho náo nhiệt; cảnh náo nhiệt; sự nhộn nhịpcấp 4
- 闹钟nàozhōngnáo chungđồng hồ báo thứccấp 5
- 胡闹húnàohồ náoquậy phá; làm càn; gây rối vô lýcấp 7-9
- 闹事nàoshìnáo sựgây rối, quấy phá làm loạncấp 7-9
- 喧闹xuānnào✓ huyên náoồn ào náo nhiệt; huyên náo; làm náo động; ầm ĩcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.