Cây Hán Việt / 钟
钟
zhōngHán Việt: chungcấp 7-9
đồng hồ; đồng hồ báo giờ; chuông (nhạc cụ hoặc vật báo giờ)
Trang chữ 钟 →4 từ ghép chứa 钟 · dễ trước
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.
Cây Hán Việt / 钟
zhōngHán Việt: chungcấp 7-9
đồng hồ; đồng hồ báo giờ; chuông (nhạc cụ hoặc vật báo giờ)
Trang chữ 钟 →Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.