Từ điển HSK / 迷信
迷信
Hán Việt: ✓ mê tínđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9
mê tín; tin một cách mù quáng; sùng bái không suy xét; sự mê tín; hủ tục mê tín dị đoan
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
mê tín; tin một cách mù quáng; sùng bái không suy xét
我们不应盲目迷信权威。
wǒmen bù yìng mángmù míxìn quánwēi.
Chúng ta không nên mù quáng sùng bái quyền uy.
名
sự mê tín; hủ tục mê tín dị đoan
我们要破除封建迷信。
wǒmen yào pòchú fēngjiàn míxìn.
Chúng ta phải bài trừ mê tín phong kiến.
Cách viết
迷
信
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 迷信权威 — mù quáng tin quyền uy
- 破除迷信 — bài trừ mê tín
- 封建迷信 — mê tín phong kiến
Từ cùng chữ
迷 mêCả họ 13 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.