Cây Hán Việt / 迷
迷
míHán Việt: mêcấp 5
mê, say mê, đắm chìm
Trang chữ 迷 →13 từ ghép chứa 迷 · dễ trước
- 球迷qiúmícầu mêngười hâm mộ bóng (cổ động viên)cấp 4
- 迷路mílùmê lộlạc đườngcấp 5
- 迷人mírénmê nhânquyến rũ; mê hoặc, cuốn hútcấp 6
- 沉迷chénmítrầm mêmê đắm; chìm đắm; nghiện (không dứt ra được)cấp 7-9
- 痴迷chīmísi mêsay mê; mê đắm; đắm chìm không dứt ra đượccấp 7-9
- 低迷dīmíđê mêtrì trệ; ảm đạm; suy thoái; ế ẩm (kinh tế, thị trường, tinh thần)cấp 7-9
- 昏迷hūnmí✓ hôn mêhôn mê; bất tỉnh (mất tri giác kéo dài)cấp 7-9
- 迷惑míhuò✓ mê hoặcbối rối; hoang mang; mê muội, không phân biệt được phải trái; mê hoặc; làm cho mê muội; đánh lừa; dụ dỗcấp 7-9
- 迷恋míliànmê luyếnsay mê; mê đắm; đắm chìm; lưu luyến không dứtcấp 7-9
- 迷失míshīmê thấtlạc lối; lạc phương hướng; đánh mất (bản thân, phương hướng)cấp 7-9
- 迷信míxìn✓ mê tínmê tín; tin một cách mù quáng; sùng bái không suy xét; sự mê tín; hủ tục mê tín dị đoancấp 7-9
- 着迷zháomítrước mêsay mê, mê mẩn, bị cuốn hút (đắm chìm vào điều gì)cấp 7-9
- 捉迷藏zhuōmícángtróc mê tàngchơi trốn tìm; (bóng) giấu giếm, úp mở, khó nắm bắtcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.