Từ điển HSK / 空闲
空闲
Hán Việt: không nhàntính từ, danh từHSK 3.0 cấp 6
rảnh rỗi, rảnh rang; thời gian rảnh, lúc rảnh rỗi
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
形
rảnh rỗi, rảnh rang
他一空闲下来就看书。
tā yí kòngxián xiàlái jiù kànshū.
Anh ấy vừa rảnh rỗi là đọc sách.
名
thời gian rảnh, lúc rảnh rỗi
我想利用空闲学一门外语。
wǒ xiǎng lìyòng kòngxián xué yì mén wàiyǔ.
Tôi muốn tận dụng thời gian rảnh học một ngoại ngữ.
Cách viết
空
闲
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 空闲时间 — thời gian rảnh
- 趁着空闲 — nhân lúc rảnh
- 难得空闲 — hiếm khi rảnh
Từ cùng chữ
空 khôngCả họ 28 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.