Cây Hán Việt / 闲
闲
xiánHán Việt: nhàncấp 5
rảnh rỗi, nhàn rỗi, không bận
Trang chữ 闲 →5 từ ghép chứa 闲 · dễ trước
- 休闲xiūxiánhưu nhànnghỉ ngơi giải trí, thư giãncấp 5
- 空闲kòngxiánkhông nhànrảnh rỗi, rảnh rang; thời gian rảnh, lúc rảnh rỗicấp 6
- 闲话xiánhuànhàn thoạichuyện phiếm; lời đàm tiếu, lời ra tiếng vào; nói chuyện phiếm; tán gẫucấp 7-9
- 闲置xiánzhìnhàn tríđể không; bỏ trống; nhàn rỗi không dùng đếncấp 7-9
- 悠闲yōuxiándu nhànnhàn nhã; thong dong; ung dungcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.