Từ điển HSK / 计较
计较
Hán Việt: kế giảođộng từHSK 3.0 cấp 7-9
so đo, chấp nhặt; tính toán chi li, để bụng
Tốc độ
Ví dụ
他从不计较个人得失。
tā cóng bù jìjiào gèrén déshī.
Anh ấy chưa bao giờ so đo được mất cá nhân.
Cách viết
计
较
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 斤斤计较 — so đo tính toán
- 不计较 — không chấp nhặt
- 计较得失 — tính toán được mất
Từ cùng chữ
计 kếCả họ 21 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.