Cây Hán Việt / 较
较
jiàoHán Việt: giảocấp 5
khá, tương đối; so với (dùng để so sánh)
Trang chữ 较 →5 từ ghép chứa 较 · dễ trước
- 比较bǐjiàotỷ giảoso sánh, đối chiếu; tương đối, khácấp 3
- 较为jiàowéigiảo vitương đối, khá (dùng trong văn viết)cấp 6
- 计较jìjiàokế giảoso đo, chấp nhặt; tính toán chi li, để bụngcấp 7-9
- 较劲jiàojìngiảo kìnhganh đua; so kè; đọ sức, không ai chịu nhường aicấp 7-9
- 较量jiàoliànggiảo lượngso tài; đọ sức; đấu sức phân cao thấpcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.