Từ điển HSK / 结婚证
结婚证
jiéhūnzhèngHán Việt: kết hôn chứngdanh từ
giấy đăng ký kết hôn
Ví dụ
他们上个月去领了结婚证。
Tāmen shàng ge yuè qù lǐng le jiéhūnzhèng.
Tháng trước họ đi nhận giấy đăng ký kết hôn.
Cách viết
结
婚
证
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 领结婚证 — nhận giấy đăng ký kết hôn
- 带上结婚证 — mang theo giấy kết hôn
Từ cùng chữ
结 kếtCả họ 28 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.