Từ điển HSK / 加剧
加剧
Hán Việt: gia kịchđộng từHSK 3.0 cấp 6
làm trầm trọng thêm; gia tăng (mức độ xấu)
Tốc độ
Ví dụ
环境污染加剧了气候变化。
huánjìng wūrǎn jiājù le qìhòu biànhuà.
Ô nhiễm môi trường làm trầm trọng thêm biến đổi khí hậu.
Cách viết
加
剧
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 矛盾加剧 — mâu thuẫn gay gắt thêm
- 病情加剧 — bệnh tình nặng thêm
- 加剧恶化 — trầm trọng thêm
Từ cùng chữ
加 giaCả họ 30 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.