Từ điển HSK / 典礼
典礼
Hán Việt: điển lễdanh từHSK 3.0 cấp 6
buổi lễ, nghi lễ (trang trọng)
Tốc độ
Ví dụ
毕业典礼将在下周举行。
bìyè diǎnlǐ jiāng zài xiàzhōu jǔxíng.
Lễ tốt nghiệp sẽ được tổ chức vào tuần sau.
Cách viết
典
礼
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 毕业典礼 — lễ tốt nghiệp
- 开幕典礼 — lễ khai mạc
- 举行典礼 — tổ chức buổi lễ
Từ cùng chữ
典 điển
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.