Từ điển HSK / 诚意
诚意
Hán Việt: ✓ thành ýdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
thành ý; lòng chân thành
Tốc độ
Ví dụ
他带着满满的诚意来道歉。
tā dàizhe mǎnmǎn de chéngyì lái dàoqiàn.
Anh ấy mang theo đầy thành ý đến xin lỗi.
Cách viết
诚
意
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 缺乏诚意 — thiếu thành ý
- 拿出诚意 — thể hiện thành ý
- 谈判的诚意 — thành ý đàm phán
Từ cùng chữ
诚 thành
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.