Từ điển HSK / 诚挚
诚挚
Hán Việt: thành chítính từHSK 3.0 cấp 7-9
chân thành; chân tình; thành khẩn
Tốc độ
Ví dụ
请接受我们诚挚的祝福。
qǐng jiēshòu wǒmen chéngzhì de zhùfú.
Xin hãy nhận lời chúc chân thành của chúng tôi.
Cách viết
诚
挚
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 诚挚的谢意 — lòng biết ơn chân thành
- 诚挚的问候 — lời thăm hỏi chân tình
- 态度诚挚 — thái độ chân thành
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.