Cây Hán Việt / 麻

麻

máHán Việt: macấp 7-9

tê, mất cảm giác; nhám, ráp (bề mặt); tê cay (vị của hoa tiêu)

Trang chữ 麻 →

8 từ ghép chứa 麻 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.