Từ điển HSK / 芝麻
芝麻
Hán Việt: chi madanh từHSK 3.0 cấp 7-9
vừng, mè (hạt và cây)
Tốc độ
Ví dụ
妈妈在饼上撒了一层芝麻。
māma zài bǐng shàng sǎ le yì céng zhīma.
Mẹ rắc một lớp vừng lên chiếc bánh.
Cách viết
芝
麻
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 黑芝麻 — mè đen
- 芝麻油 — dầu mè
- 芝麻小事 — chuyện cỏn con
Từ cùng chữ
麻 maCả họ 8 từ →
- 麻烦máfanphiền phức, rắc rối, phức tạp; làm phiền, phiền (nhờ ai); sự rắc rối, phiền toái
- 麻痹mábìlàm tê liệt; làm mất cảnh giác, ru ngủ tư tưởng; tê liệt; lơ là, thiếu cảnh giác
- 麻将májiàngmạt chược (trò chơi bốn người)
- 麻辣málàcay tê (vị tê của hoa tiêu kết hợp cay của ớt)
- 麻木mámùtê dại (mất cảm giác); tê liệt cảm xúc, vô cảm, thờ ơ
- 麻醉mázuìgây mê, gây tê (y học); ru ngủ, đầu độc tinh thần
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.