Cây Hán Việt / 闻
闻
wénHán Việt: vănHSK 4
ngửi; nghe, nghe thấy; tin tức, điều nghe được
Trang chữ 闻 →11 từ ghép chứa 闻 · dễ trước
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.
Cây Hán Việt / 闻
wénHán Việt: vănHSK 4
ngửi; nghe, nghe thấy; tin tức, điều nghe được
Trang chữ 闻 →Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.