Cây Hán Việt / 那
那
nàHán Việt: nacấp 1 · 2
kia; đó (chỉ người, vật ở xa); vậy thì; thế thì
Trang chữ 那 →8 từ ghép chứa 那 · dễ trước
- 那边nàbiānna biênđằng kia; phía bên kiacấp 1
- 那个nàgena cácái đó; người đócấp 1
- 那里nàlǐna lýở đó; nơi đócấp 1
- 那儿nàrna nhiở đó; nơi đócấp 1
- 那些nàxiēna tanhững cái đó; những người đócấp 1
- 那么nàmena yêunhư thế; như vậy (chỉ mức độ, cách thức); vậy thì; thế thì (nối câu)cấp 2
- 那样nàyàngna dạngnhư vậy; như thế (chỉ tính chất, trạng thái)cấp 2
- 刹那chànà✓ sát nakhoảnh khắc; sát na; chớp mắtcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.